Giao dịch

Độ chênh lệch và Phí qua đêm

Chênh lệch giữa giá mua và giá bán được gọi là "độ chênh lệch". Ví dụ: EUR/USD đang giao dịch ở mức giá BID là 1,28000 và giá ASK là 1,28017, chênh lệch (1,7 pip) là độ chênh lệch.

Khách hàng của Land-FX được hưởng lợi từ độ chênh lệch có tính cạnh tranh cao có sẵn trên Thị trường OTC.

Cặp Báo giá Điểm Swap Tiền tệ
Bid Ask Độ chênh lệch Mua Bán
AUD/CAD 0.9181 0.9188 7.0 -0.72 -0.72 CAD
AUD/CHF 0.6861 0.6868 6.3 -0.38 -0.68 CHF
AUD/JPY 84.9880 85.0240 3.6 -0.68 -0.63 JPY
AUD/NZD 1.0466 1.0471 5.3 -0.91 -0.92 NZD
AUD/USD 0.7434 0.7437 2.9 -0.51 -0.51 USD
CAD/CHF 0.7470 0.7476 6.6 -0.41 -0.74 CHF
CAD/JPY 92.5190 92.5780 5.9 -0.55 -0.7 JPY
CHF/JPY 123.80 123.85 4.6 -1.01 -0.66 JPY
EUR/AUD 1.5602 1.5607 5.1 -1.53 -1.36 AUD
EUR/CAD 1.4329 1.4337 7.6 -1.35 -0.86 CAD
EUR/CHF 1.0710 1.0714 3.7 -0.83 -0.85 CHF
EUR/CZK 25.252 25.408 1,558.4 -2.61 -1.58 CZK
EUR/DKK 7.4393 7.4422 29.6 -5.11 -5.01 DKK
EUR/GBP 0.8430 0.8435 4.8 -0.8 -0.53 GBP
EUR/HKD 9.0211 9.0282 70.3 -9.98 -5.95 HKD
EUR/HUF 358.76 361.31 25,540.4 -4.1 -1.29 HUF
EUR/JPY 132.63 132.670 3.2 -0.98 -0.78 JPY
EUR/MXN 23.585 23.601 162.4 -82.02 14.92 MXN
EUR/NOK 9.7631 9.7918 287.0 -8.46 -6.45 NOK
EUR/NZD 1.6332 1.6342 9.5 -1.75 -0.94 NZD
EUR/PLN 4.5582 4.5657 75.0 -4.81 -1.77 PLN
EUR/RUB 82.298 82.512 2,139.4 -360.01 -91.01 RUB
EUR/SEK 9.9839 10.003 198.6 -9 -7.06 SEK
EUR/SGD 1.56280 1.5658 30.8 -1.52 -1.12 SGD
EUR/TRY 10.721 10.780 594.7 -50.89 -21.39 TRY
EUR/USD 1.1602 1.16050 2.6 -0.97 -0.72 USD
EUR/ZAR 16.937 16.997 593.7 -60.66 -4.26 ZAR
GBP/AUD 1.8499 1.8510 10.4 -1.41 -1.35 AUD
GBP/CAD 1.6991 1.7003 11.8 -1.29 -1.26 CAD
GBP/CHF 1.2697 1.2708 11.0 -0.62 -1.15 CHF
GBP/DKK 8.82180 8.8271 53.7 -4.46 -6.96 DKK
GBP/HKD 10.797 10.798 16.6 -13.18 -9.13 HKD
GBP/JPY 157.28 157.33 5.3 -1.05 -1.06 JPY
GBP/MXN 27.960 27.993 338.0 -87.94 16.66 MXN
GBP/NOK 11.517 11.666 1,494.7 -7.44 -11.16 NOK
GBP/NZD 1.9364 1.9381 17.1 -1.63 -1.38 NZD
GBP/PLN 5.4162 5.4455 292.9 -4.65 -3.01 PLN
GBP/SEK 11.832 11.866 338.5 -8 -9.2 SEK
GBP/SGD 1.8529 1.8569 39.9 -1.75 -1.67 SGD
GBP/TRY 12.710 12.785 748.7 -62.99 -32.33 TRY
GBP/USD 1.3756 1.3761 5.5 -0.89 -0.84 USD
GBP/ZAR 20.082 20.157 756.9 -64.44 -6.94 ZAR
NOK/SEK 1.0209 1.0275 65.4 -0.42 -1.06 SEK
NZD/CAD 0.8768 0.8777 9.4 -0.64 -0.74 CAD
NZD/CHF 0.6553 0.6560 7.3 -0.33 -0.67 CHF
NZD/JPY 81.1700 81.2210 5.1 -0.46 -0.63 JPY
NZD/SGD 0.9563 0.9586 22.8 -0.68 -0.79 SGD
NZD/USD 0.7100 0.7104 4.1 -0.46 -0.51 USD
USD/CAD 1.2349 1.23550 5.2 -0.99 -0.99 CAD
USD/CHF 0.9230 0.9233 2.9 -0.47 -1.19 CHF
USD/CNH 6.4301 6.4384 82.4 -13.73 -8.83 CNH
USD/CZK 21.980 22.009 294.4 -2.7 -1.5 CZK
USD/DKK 6.4075 6.4164 88.7 -3.35 -5.85 DKK
USD/HKD 7.7767 7.7788 21.1 -8.7 -3.76 HKD
USD/HUF 296.67 298.35 16,800.4 -3.41 -2.11 HUF
USD/JPY 114.310 114.33 2.3 -0.69 -0.88 JPY
USD/MXN 20.323 20.339 155.2 -74.81 9.19 MXN
USD/NOK 8.40360 8.4447 411.3 -5.76 -7.4 NOK
USD/PLN 3.9263 3.9453 190.1 -3.62 -2.43 PLN
USD/RUB 70.979 71.108 1,294.4 -45.41 -15.07 RUB
USD/SEK 8.6022 8.6215 192.5 -6.47 -7.96 SEK
USD/SGD 1.3473 1.3489 16.0 -1.08 -1.19 SGD
USD/TRY 9.23430 9.28690 526.0 -47.71 -21.71 TRY
USD/ZAR 14.596 14.643 472.5 -53.63 -14.75 ZAR

Ví dụ về tính toán phí qua đêm

Nếu bạn mua 1 lot USD/JPY qua đêm và vị thế được thực hiện trong 1 ngày, thì phí swap (chi phí giữ vị thế qua đêm) là:

  • Nếu tỷ lệ phí qua đêm tính trên 1 điểm cho lệnh Mua của USD/JPY = -0,24
  • Quy mô hợp đồng = 100.000 (1 Lot = 100.000 đơn vị tiền tệ được đặt tên đầu tiên)
  • Khoảng thời gian (Ngày) = 1
  • Tính toán phí qua đêm = -0,00024 * 100.000 * 1 = -24 JPY

Nếu áp dụng phí qua đêm cho tài khoản của bạn, đơn vị tiền tệ trong tài khoản của bạn là USD và USD/JPY là 123,456, thì cuối cùng tài khoản của bạn sẽ áp dụng -0.19 (USD) vào cuối ngày (21:59 GMT)